báo hiệu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thông báo, cho biết bằng một tín hiệu hoặc dấu hiệu cụ thể: Hành động dùng một âm thanh, ánh sáng, cử chỉ... để truyền đạt một thông điệp hoặc mệnh lệnh đã được quy ước trước.
- Cho thấy dấu hiệu sắp xảy ra của một sự việc, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội: Hành động thể hiện hoặc là dấu hiệu cho thấy một điều gì đó sắp diễn ra trong tương lai gần.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tiếng còi tàu vang lên báo hiệu chuyến tàu sắp khởi hành.
- Anh ấy vẫy tay báo hiệu cho mọi người tiến lên.
- Những cơn gió mạnh báo hiệu một trận bão lớn sắp ập đến.
- Sự kiện đó báo hiệu một bước ngoặt quan trọng trong lịch sử.
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng trong y học: Chỉ triệu chứng ban đầu cho thấy khả năng xuất hiện của một bệnh lý.
- Những cơn đau đầu thường xuyên có thể là dấu hiệu báo hiệu các vấn đề về thần kinh.
Dùng trong báo chí, bình luận: Diễn tả ý nghĩa tiên đoán, dự báo về một xu hướng.
- Bài phát biểu của chủ tịch được cho là báo hiệu một chính sách mới.
Biến thể và từ liên quan
Báo hiệu (danh từ): Vật hoặc hành động dùng để thông báo, ra dấu.
- Đèn báo hiệu giao thông.
- Phát súng báo hiệu.
Tín hiệu (danh từ): Dấu hiệu, vật dùng để thông tin, ra lệnh theo quy ước.
- Dấu hiệu (danh từ): Cái biểu hiện ra bên ngoài, cho phép nhận biết một sự vật, sự việc.
- Báo trước (động từ): Cho biết trước về việc sắp xảy ra.
Từ đồng nghĩa
- Báo trước: Thông báo trước về một sự việc sẽ xảy ra.
- Báo cho biết: Thông tin, cho hay.
- Dự báo: Đoán trước, nói trước về sự việc tương lai dựa trên căn cứ.
- Báo động: Báo hiệu nguy hiểm, khẩn cấp.
Các cụm từ liên quan
- Vật báo hiệu: Vật dùng để ra hiệu (như còi, cờ, đèn).
- Âm hiệu báo hiệu: Âm thanh dùng để thông báo (như tiếng trống, tiếng kẻng).
- Báo hiệu sự kết thúc: Cho thấy dấu hiệu một việc sắp chấm dứt.
- Lá vàng rơi báo hiệu sự kết thúc của mùa thu.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Báo hiệu điềm lành/dữ: Là dấu hiệu cho thấy điều tốt hoặc xấu sắp đến.
- Tiếng chim hót véo von vào sáng sớm thường được coi là báo hiệu điềm lành.
- đgt. 1. Báo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng: bắn một phát súng báo hiệu vỗ tay báo hiệu. 2. Báo cho biết điều gì xảy ra bằng dấu hiệu tự nhiên: Ráng mỡ gà báo hiệu sắp có bão Chim én bay về báo hiệu mùa xuân đến.